Bảo hành chính thức đảm bảo sử dụng sau khi mua và dễ dàng hơn nếu có hư hỏng. Kiểm tra danh sách các điện thoại di động Xiaomi chính thức ở Indonesia dưới đây!


Điện thoại Xiaomi chính thức – Sở hữu WL bảo hành chính thức mang lại nhiều thuận lợi. Chẳng hạn như đảm bảo trực tiếp từ các nhà sản xuất điện thoại di động, dịch vụ sau mua đảm bảo hơn, vì vậy bạn sẽ bình tĩnh hơn nếu một ngày có hư hỏng cho thiết bị bạn mua.

Một trong những thương hiệu điện thoại thông minh Sự lựa chọn hiện đang được yêu thích ở Indonesia là Xiaomi. Mặc dù cho đến thời điểm hiện tại, nhà sản xuất tiện ích Bản gốc Trung Quốc này vẫn chưa phát hành điện thoại thông minh hàng đầu-của anh. Tuy nhiên, bạn vẫn có thể nhận được những trải nghiệm thú vị từ nhiều bộ truyện khác nhau WL Xiaomi mà đã chính thức vào nước.

Nếu bạn là “Đội chính thức”, đây là danh sách điện thoại thông minh Xiaomi chính thức có mặt tại Indonesia, đây có thể là sự lựa chọn đúng đắn!

bán điện thoại di động đã qua sử dụng trực tuyến
Bạn bối rối không biết đi đâu cho HP cũ? Ở đây chỉ cần bán, đảm bảo sẽ bán được hàng ngay lập tức!

Danh sách điện thoại di động Xiaomi chính thức ở Indonesia 2019


1. Xiaomi Redmi Note 7


danh sách các điện thoại di động xiaomi chính thức ở Indonesia

Kể từ khi ra mắt tại quê nhà Trung Quốc, WL Điều này đã trở thành một chủ đề bàn tán hàng đầu trong cả nước. Nhờ có camera 48 MP, đây là điểm bán hàng chính của Xiaomi.

Với cảm biến này, Redmi Note 7 là chiếc điện thoại Xiaomi đầu tiên có độ phân giải camera cao như vậy. Trên thực tế, cô ấy thậm chí còn được đặc ân hơn Mi hàng loạt đó là loạt hàng đầu mặc dù.

Không chỉ vậy, các phần bên trong của Redmi Note 7 cũng là một điều khoản để duy trì sức cạnh tranh trên thị trường thế giới.

Phạm vi giá: IDR 2.199.000 – 2.999.000 IDR
Kiểm tra Xiaomi Redmi Note 7 đầy đủ

Thông số kỹ thuật Xiaomi Redmi Note 7:

  • Màn hình: 6,3 inch, 2.340 x 1.080 pixel
  • Bộ chip: Qualcomm Snapdragon 660 (14 nm)
  • Bộ xử lý: Lõi tám (4 × 2,2 GHz Kryo 260 & 4 × 1,8 GHz Kryo 260)
  • RAM: 3GB hoặc 4GB
  • Lưu trữ nội bộ: 32GB, 64GB hoặc 128GB
  • Lưu trữ ngoài: thẻ micro SD lên đến 256 GB
  • Camera phía sau: 48 MP (f / 1.8, PDAF) + 5 MP (f / 2.2, cảm biến độ sâu)
  • Camera phía trước: 13 MP (f / 2.0)
  • Pin: 4.000 mAh (USB Type-C, sạc nhanh 18W)
  • Hệ điều hành: Android Pie 9.0, MIUI 10

2. Xiaomi Redmi 7


danh sách các điện thoại di động xiaomi chính thức ở Indonesia

Redmi 7 ra đời với rất nhiều ưu điểm và sẽ không lặp lại những sai lầm của người tiền nhiệm. Di động cấp thấp nó nhắm vào thị phần của những người trẻ tuổi với sự xuất hiện của trơn và chất lượng camera tốt.

Với camera là chủ đạo thì chất lượng của chiếc điện thoại này là không cần bàn cãi, Redmi 7 có thể là sự lựa chọn đồng hành cùng mọi hoạt động thường ngày của bạn.

Điều thú vị là Redmi 7 được bảo vệ màn hình trước nhiều hơn với sự hỗ trợ của Corning Gorilla Glass 5! Trên thực tế, lớp kính bảo vệ này thường chỉ được trao cho những chiếc điện thoại cao cấp.

Phạm vi giá: 1.599.000 IDR – 1.899.000 IDR
Kiểm tra Xiaomi Redmi 7 đầy đủ

Thông số kỹ thuật Xiaomi Redmi 7:

  • Màn hình: 6,26 inch, 1.520 x 720 pixel
  • Bộ chip: Qualcomm Snapdragon 632 (14 nm)
  • Bộ xử lý: Lõi tám (4 × 1,8 GHz Kryo 250 Gold & 4 × 1,8 GHz Kryo 250 Silver)
  • RAM: 2GB hoặc 3GB
  • Lưu trữ nội bộ: 16GB hoặc 32GB
  • Lưu trữ ngoài: thẻ micro SD lên đến 1 TB
  • Camera phía sau: 12 MP (f / 2.2, PDAF) + 2 MP (cảm biến độ sâu)
  • Camera phía trước: 8 MP (f / 2.0)
  • Pin: 4.000 mAh (sạc pin 10W)
  • Hệ điều hành: Android Pie 9.0, MIUI 9
READ  9 loại serum Wardah tốt nhất: Khắc phục hoàn toàn các vấn đề về da khác nhau

3. Pocophone F1


danh sách các điện thoại di động xiaomi chính thức ở Indonesia

Pocophone F1 được trang bị bộ vi xử lý di động do Qualcomm sản xuất từ ​​dòng nhanh nhất và hàng đầu, cụ thể là Snapdragon 845. Điều hấp dẫn ở nó, đặc biệt nếu không phải là về giá cả. Nó có giá chỉ bằng một nửa điện thoại thông minh lớp học Soái hạm Vẫn sử dụng một bộ xử lý tương tự!

Hiệu năng vượt trội khiến chiếc Pocophone F1 này được đánh giá là điện thoại siêu mạnh cho para game thủ ai đang tìm kiếm một chiếc điện thoại di động với ngân sách giá cả phải chăng, nhưng vẫn có thông số kỹ thuật cao.

Phạm vi giá: 4.599.000 IDR – 4.999.000 IDR
Kiểm tra Pocophone F1 đầy đủ

Thông số kỹ thuật của Pocophone F1:

  • Màn hình: 6,18 inch, 2.246 x 1.080 pixel
  • Bộ chip: Qualcomm Snapdragon 845 (10 nm)
  • Bộ xử lý: Octa-core (4 × 2,8 GHz Kryo 385 Gold và 4 × 1,8 GHz Kryo 385 Silver)
  • RAM: 6 GB
  • Lưu trữ nội bộ: 64GB hoặc 128GB
  • Lưu trữ ngoài: thẻ micro SD lên đến 256 GB
  • Camera phía sau: 12 MP (f / 1.9), PDAF pixel kép) + 5 MP (f / 2.0, cảm biến độ sâu)
  • Camera phía trước: 20 MP (f / 2.0)
  • Pin: 4.000 mAh (USB Loại C, sạc nhanh 18W /Sạc nhanh 3.0)
  • Hệ điều hành: Android Oreo 8.1 (có thể cập nhật lên Pie 9.0), MIUI 10.2.3 Poco

4. Xiaomi Mi 8 Lite


danh sách các điện thoại di động xiaomi chính thức ở Indonesia

Mi 8 Lite đi kèm với thông số kỹ thuật phần cứng, dung lượng pin và một mức giá hấp dẫn. WL đây có thể là một sự lựa chọn thú vị cho những bạn đang có chơi game và chụp ảnh bằng điện thoại di động.

WL Thông minh đa năng này, có thiết kế cao cấp tạo sự bắt mắt và không bị nhàm chán khi nhìn vào. Mi 8 Lite phù hợp cho những ai muốn có một thiết bị quyến rũ mà bạn có thể dựa vào.

Phạm vi giá: IDR 2.649.000
Kiểm tra đầy đủ Xiaomi Mi 8 Lite

Thông số kỹ thuật Xiaomi Mi 8 Lite:

  • Màn hình: 6,26 inch, 2,280 x 1,080 pixel
  • Bộ chip: Qualcomm Snapdragon 660 (14 nm)
  • Bộ xử lý: Lõi tám (4 × 2,2 GHz Kryo 260 & 4 × 1,8 GHz Kryo 260)
  • RAM: 4 GB
  • Lưu trữ nội bộ: 64 GB
  • Lưu trữ ngoài: thẻ micro SD lên đến 256 GB
  • Camera phía sau: 12 MP (f / 1.9, PDAF pixel kép) + 5 MP (f / 2.0, cảm biến độ sâu)
  • Camera phía trước: 24 MP
  • Pin: 3.350 mAh (sạc nhanh 18W)
  • Hệ điều hành: Android Oreo 8.1 (có thể cập nhật lên Pie 9.0), MIUI 10.2

5. Xiaomi Mi A2


danh sách các điện thoại di động xiaomi chính thức ở Indonesia

Với thân kính, Mi A2 có thông số kỹ thuật tương đương với dòng sản phẩm WL trung học phổ thông khác. Anh ấy có thể là trụ cột nếu bạn đang tìm kiếm điện thoại thông minh giá cả phải chăng mà có camera chất lượng vượt trội.

Một chiếc điện thoại thông minh với mức giá rất phải chăng. Tuy nhiên, với thông số kỹ thuật và hiệu suất cao hơn giá trị giá cả, nó có một loạt các tính năng thú vị có thể được sử dụng.

READ  11 máy tính xách tay cho thiết kế đồ họa 2021: Đáp ứng nhu cầu

Phạm vi giá: 1.975.000 IDR – 2.550.000 IDR
Kiểm tra đầy đủ Xiaomi Mi A2

Thông số kỹ thuật Xiaomi Mi A2:

  • Màn hình: 5,99 inch, 2160 x 1080 pixel
  • Bộ chip: Qualcomm Snapdragon 660 (14 nm)
  • Bộ xử lý: Lõi tám (4 × 2,2 GHz Kryo 260 & 4 × 1,8 GHz Kryo 260)
  • RAM: 4 GB
  • Lưu trữ nội bộ: 64 GB
  • Lưu trữ ngoài: Không có
  • Camera phía sau: 12 MP (f / 1.8) + 20 MP (f / 1.8, PDAF)
  • Camera phía trước: 20 MP (f / 2.2)
  • Pin: 3.000 mAh (sạc nhanh 18W)
  • Hệ điều hành: Android Oreo 8.1 (có thể cập nhật lên Pie 9.0)
BÁN ỐP LƯNG ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
Thu phóng tối đa với bất kỳ điện thoại nào nhờ ống kính tele di động tốt nhất!

6. Xiaomi Mi A2 Lite


danh sách các điện thoại di động xiaomi chính thức ở Indonesia 2019

Mi A2 Lite được ra mắt để đáp ứng nhu cầu của một chiếc điện thoại di động có hiệu suất đáng tin cậy nhưng cũng có hiệu suất tốt nhất. Nó được hỗ trợ bởi pin dung lượng lớn, dung lượng lưu trữ rộng rãi, camera chất lượng cao và thiết kế hiện đại và rất thoải mái khi cầm trên tay.

Về thiết kế, nó trông cao cấp vì được chế tạo bằng chất liệu nhôm trên thân máy. Điều này hiếm khi được tìm thấy trên điện thoại trung bình thấp hơn ngày nay.

Phạm vi giá: IDR 1.599.000 – 1.999.000 IDR
Kiểm tra đầy đủ Xiaomi Mi A2 Lite

Thông số kỹ thuật Xiaomi Mi A2 Lite:

  • Màn hình: 5,84 inch, 2,280 x 1,080 pixel
  • Bộ chip: Qualcomm Snapdragon 625 (14 nm)
  • Bộ xử lý: Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53
  • RAM: 3GB hoặc 4GB
  • Lưu trữ nội bộ: 32GB hoặc 64GB
  • Lưu trữ ngoài: thẻ nhớ microSD lên đến 256 GB
  • Camera phía sau: 12 MP (f / 2.2, PDAF) + 5 MP (f / 2.2, cảm biến độ sâu)
  • Camera phía trước: 5 MP (f / 2.0)
  • Pin: 4.000 mAh (sạc pin 10W)
  • Hệ điều hành: Android Oreo 8.1 (có thể cập nhật lên Pie 9.0)

7. Xiaomi Redmi Note 6 Pro


danh sách các điện thoại di động xiaomi chính thức ở Indonesia 2019

Xiaomi Redmi Note 6 Pro được trình bày với một số cải tiến từ người tiền nhiệm của nó. Từ bộ vi xử lý mạnh hơn cho đến bốn camera!

Với mức giá phải chăng, những gì Redmi Note 6 Pro có thực tế tương đương với một chiếc điện thoại có giá cao gấp đôi, thậm chí gấp ba lần.

Ngoài các phần tử và camera, một ưu điểm nữa là dung lượng pin lớn. Với sự kết hợp của pin lớn và ‘bộ não’ tiết kiệm điện, việc sử dụng cả ngày sẽ không thành vấn đề.

Phạm vi giá: Bắt đầu từ 1.935.000 IDR
Kiểm tra Xiaomi Redmi Note 6 Pro đầy đủ

Thông số kỹ thuật Xiaomi Redmi Note 6 Pro:

  • Màn hình: 6,26 inch, 2,280 x 1,080 pixel
  • Bộ chip: Qualcomm Snapdragon 636 (14 nm)
  • Bộ xử lý: Octa-core 1,8 GHz Kryo 260
  • RAM: 3GB hoặc 4GB
  • Lưu trữ nội bộ: 32GB hoặc 64GB
  • Lưu trữ ngoài: thẻ nhớ microSD lên đến 256 GB
  • Camera phía sau: 12 MP (f / 1.9, PDAF pixel kép) + 5 MP (f / 2.2, cảm biến độ sâu)
  • Camera phía trước: 20 MP (f / 2.0) + 2 MP (f / 2.2, cảm biến độ sâu)
  • Pin: 4.000 mAh (sạc pin 10W)
  • Hệ điều hành: Android Oreo 8.1 (có thể cập nhật lên Pie 9.0)

8. Xiaomi Redmi S2


danh sách các điện thoại di động xiaomi chính thức ở Indonesia 2019

Redmi S2 cũng có một chút khác biệt so với phần còn lại của dòng Redmi. Nơi thiết bị này mang chất liệu kim loại với thân máy trông phẳng và rộng ở mặt sau.

READ  10 HP Oppo 3 triệu 2021: Thẩm mỹ và Vui vẻ

Mặc dù vậy, Redmi S2 vẫn là sự lựa chọn số một trong cuộc cạnh tranh khốc liệt dành cho điện thoại tầm trung. Đặc biệt hướng đến những người trẻ tuổi muốn

Phạm vi giá: Bắt đầu từ 1.650.000 IDR
Kiểm tra đầy đủ Xiaomi Redmi S2

Thông số kỹ thuật Xiaomi Redmi S2:

  • Màn hình: 5,99 inch, 1.440 x 720 pixel
  • Bộ chip: Qualcomm Snapdragon 625 (14 nm)
  • Bộ xử lý: Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53
  • RAM: 3 GB
  • Lưu trữ nội bộ: 32 GB
  • Lưu trữ ngoài: thẻ micro SD lên đến 256 GB
  • Camera phía sau: 12 MP (f / 2.2, PDAF) + 5 MP (cảm biến độ sâu)
  • Camera phía trước: 16 MP
  • Pin: 3.080 mAh (sạc pin 10W)
  • Hệ điều hành: Android Oreo 8.1 (có thể cập nhật lên Pie 9.0), MIUI 10.3

9. Xiaomi Redmi 6


danh sách các điện thoại di động xiaomi chính thức ở Indonesia 2019

Một trong những lý do chính WL Dòng Xiaomi Redmi đang bán chạy trên thị trường vì dòng điện thoại thông minh Nó có mức giá phải chăng và được đánh giá là luôn đáp ứng được nhu cầu sử dụng điện thoại trong thời đại kỹ thuật số hoàn toàn như bây giờ.

Với mức giá 1 triệu Rp, đúng thông số kỹ thuật, thời lượng pin lâu thì còn thiếu gì nữa? Thiết bị này phù hợp cho những ai đang tìm kiếm WL cho những nhu cầu hàng ngày không mang tính chất mạo hiểm.

Phạm vi giá: 1.599.000 IDR – 1.899.000 IDR
Kiểm tra đầy đủ Xiaomi Redmi 6

Thông số kỹ thuật Xiaomi Redmi 6:

  • Màn hình: 5,45 inch, 1.440 x 720 pixel
  • Bộ chip: MediaTek Helio P22 (12 nm)
  • Bộ xử lý: Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53
  • RAM: 3GB hoặc 4GB
  • Lưu trữ nội bộ: 32GB hoặc 64GB
  • Lưu trữ ngoài: thẻ micro SD lên đến 256 GB
  • Camera phía sau: 12 MP (f / 2.2, PDAF) + 5 MP (f / 2.2, cảm biến độ sâu)
  • Camera phía trước: 5 MP
  • Pin: 3.000 mAh
  • Hệ điều hành: Android Oreo 8.1 (có thể cập nhật lên Pie 9.0), MIUI 9.0

10. Xiaomi Redmi 6A


danh sách các điện thoại di động xiaomi chính thức ở Indonesia 2019

Redmi 6A ở đây để trang trí cho năm 2019 trong việc lựa chọn WL bán chạy nhất cho đến nay. Redmi 6A được xếp vào hàng có nhiều ưu điểm thú vị khiến nó trở nên vượt trội hơn so với cùng loại.

cấp độ đầu vào điện thoại thông minh, thông số kỹ thuật này được coi là rất đủ cho các hoạt động hàng ngày. Nếu Redmi 6 vẫn chưa đủ rẻ đối với bạn, thì đây là sự lựa chọn phù hợp mà không hề ‘hóc túi’ chút nào.

Phạm vi giá: 1.299.000 Rp
Kiểm tra đầy đủ Xiaomi Redmi 6A

Thông số kỹ thuật Xiaomi Redmi 6A:

  • Màn hình: 5,45 inch, 1.440 x 720 pixel
  • Bộ chip: MediaTek Helio A22 (12 nm)
  • Bộ xử lý: Lõi tứ 2.0 GHz Cortex-A53
  • RAM: 2 GB
  • Lưu trữ nội bộ: 16 GB
  • Lưu trữ ngoài: thẻ nhớ microSD lên đến 256 GB
  • Camera phía sau: 13 MP (f / 2.2, PDAF)
  • Camera phía trước: 5 MP (f / 2.2)
  • Pin: 3.000 mAh
  • Hệ điều hành: Android Oreo 8.1 (có thể cập nhật lên Pie 9.0), MIUI 9.0

Bạn khỏe không, Toppers? Bạn đã tìm thấy chưa điện thoại thông minh Chế độ bảo hành Xiaomi chính thức tốt nhất phù hợp và đáp ứng nhu cầu của bạn? Tìm điện thoại thông minh và tiện ích Một Xiaomi khác với những ưu đãi tốt nhất chỉ có trên Tokopedia!

bán điện thoại di động và máy tính bảng
Tìm điện thoại thông minh, máy tính bảng và đồng hồ thông minh mới nhất và tinh vi nhất với mức giá thấp nhất chỉ có tại đây!